Sản phẩm > Máy in cuộn khổ hẹp và vừa > Smooth Machinery

Máy in phẳng CNC Label Flat-Bed Printing

SPM-280DHL - KHỔ CUỘN 280MM



 

Thông số cơ bản:

SPM-280DHL
Max. web width 280 mm
Max. Printing Area (mm)
1 color
2 colors
3 colors
4 colors
5 colors
6 colors
By standard 2nd pass unit can do as many color quantity as the setting
500(L) x 270(W)
242(L) x 270(W)
156(L) x 270(W)
113(L) x 270(W)
88(L) x 270(W)
70(L) x 270(W)
Max. Hot stamping Area (mm) 140(L) x 260(W) mm
Max. Die-cut Area (mm) 270(L) x 300(W) mm
Max. speed 9000 RPH , imp / hr
Machine dimension L260 x W140 x H198 (cm)
Machine weight 4100 KG(N.W.) , 4600 KG(G.W.)
Measurement 9 CBM
 

Cấu hình máy tiêu chuẩn

1. Xả cuộn
2. Hệ thống nạp và định vị vật liệu tự động CNC
3. Trạm 2nd pass scanner
4. Trạm in
5. Bộ công cụ in 3 màu / Bộ công cụ in 4 màu
6. Trạm bế (ép foil nhiệt)
7. Bộ công cụ cài đặt khuôn bế, ép foil
8. Trống nạp
9. Trạm cán (ghép màng)
10. Băng cuốn thải
11. Thiết bị lắp bản in
12. Bộ dụng cụ

Vật liệu áp dụng:

Máy in hầu hết các vật liệu dạng cuộn (trừ vật liệu có độ đàn hồi rất cao) bao gồm: giấy nghệ thuật, giấy tráng gương, giấy foil, PET, PVC, PP, PE, giấy điện, phim laser (hologram), bộ phim lân quang, giấy rắc bột (flocked-paper), vải, dệt may, lụa satin, băng, giấy bìa, giấy Kraft, giấy crepe, polar phim, diffuse phim, phim ánh bạc, giấy nhôm, lá đồng, phim quang điện, da nhựa, màng mỏng (IMD), nhãn chuyển nhiệt, nhãn keo, và nhãn bảo mật ...

Xem thêm chi tiết tại: http://www.smoothmac.com/spm_280dhl.htm



SPM-210DHL - KHỔ CUỘN 210MM


Thông số cơ bản:

SPM-210DHL
Max. web width 210 mm
Max. Printing Area (mm)
1 color
2 colors
3 colors
4 colors
By standard 2nd pass unit can do as many color quantity as the setting
330(L) x 200(W)
159(L) x 200(W)
102(L) x 200(W)
73(L) x 200(W)
Max. Hot stamping Area (mm) 120(L) x 200(W)
Max. Die-cut Area (mm) 200 (L) x 200 (W) without printing
140(L) x 200(W)
Max. speed 12000 RPH , imp / hr
Machine dimension L190 x W130 x H200 (cm)
Machine weight 2100 KG(N.W.) , 2500 KG(G.W.)
Measurement 8.5 CBM
 

Cấu hình máy tiêu chuẩn

1. Xả cuộn
2. Hệ thống nạp và định vị vật liệu tự động CNC
3. Trạm 2nd pass scanner
4. Trạm in
5. Bộ công cụ in 3 màu / Bộ công cụ in 4 màu
6. Trạm bế (ép foil nhiệt)
7. Bộ công cụ cài đặt khuôn bế, ép foil
8. Trống nạp
9. Trạm cán (ghép màng)
10. Băng cuốn thải
11. Thiết bị lắp bản in
12. Bộ dụng cụ

Vật liệu áp dụng:

Máy in hầu hết các vật liệu dạng cuộn (trừ vật liệu có độ đàn hồi rất cao) bao gồm: giấy nghệ thuật, giấy tráng gương, giấy foil, PET, PVC, PP, PE, giấy điện, phim laser (hologram), bộ phim lân quang, giấy rắc bột (flocked-paper), vải, dệt may, lụa satin, băng, giấy bìa, giấy Kraft, giấy crepe, polar phim, diffuse phim, phim ánh bạc, giấy nhôm, lá đồng, phim quang điện, da nhựa, màng mỏng (IMD), nhãn chuyển nhiệt, nhãn keo, và nhãn bảo mật ...

Xem thêm chi tiết tại: http://www.smoothmac.com/spm_210dhl.htm

Sản phẩm liên quan