Sản phẩm > Máy in cuộn khổ hẹp và vừa > Smooth Machinery

Máy ép nhũ / Máy bế

Hot Stamping  / Die Cut Machine Series:


Máy bế phẳng, dập nổi, ép nhũ nhiệt cho các loại vật liệu. Không giống như hầu hết các máy cùng loại khác thường là bế, ép nhũ kiểu phẳng dạng xiên, máy Smooth là thực sự phẳng, giúp áp lực bế, ép tốt hơn trên toàn bộ bề mặt khổ vật liệu, định vị tốt hơn và do đó mà chất lượng sản phẩm cũng tốt hơn.
Dòng máy Smooth tốc độ cao với tốc độ lên đến 300imp/min phù hợp tốt nhất cho công đoạn sau in từ các máy letterpress, máy in lụa, máy in offset, máy in flexo ...


Các series máy 2 trạm với 2 chức năng ép nhũ và bế:

 

Không hộp số, dẫn động servo độc lập và kiểm soát bằng máy tính
Gearless independent servo drive & computerized control

SPM-340FT:
300 rpm (imp/min) super high speed off-line or
250 rpm (imp/min) in-line with SPM-340LR (Shaftless Letterpress Full / Intermittent Rotary Printing Machine)

SPM-450FT: 200 rpm (imp/min) super high speed in-line or off-line with SPM-450OR (Shaft-less Offset Intermittent Rotary Printing Machine)

SPM-320FT: 200 rpm (imp/min) super high speed in-line or off-line with SPM-270LR (Letterpress Full / Intermittent Rotary Printing Machine)

Kiểu cơ bản:

Cụm 1: chức năng ép nhũ
Cụm 2: chức năng bế
Cụm 3: Có thể lựa chọn thêm với chức năng cắt hoàn toàn và xếp chồng. Hoặc có thể chọn thêm một cụm bế cho chức năng embossing (dập nổi)
 

Thông số cơ bản:

SPM-450FT / SPM-340FT / SPM-320FT
Max. web width 450 mm / 340 mm / 320 mm
Max. Die-cut(Hot stamping) Area 430 (W) x 410 (L) /
330(W) x 310(L) /
300(W) x 300(L)
Ps. Hot stamping area same or a little smaller
Working stations By standard 2ndpass unit can do as many working quantity as the setting
Max. speed 450FT : 200 RPM, 12,000 imp / hr
On-line with SPM-450OR : 200 RPM (imp/min)
340FT : 300 RPM, 18,000 imp / hr On-line with SPM-340LR : 250 RPM (imp/min)
320FT : 200 RPM, 12,000 imp / hr On-line with SPM-270LR : 200 RPM (imp/min)
Machine dimension L330 x W130 x H180 (cm) /
L270 x W130 x H170 (cm) /
L270 x W125 x H170 (cm)
Machine dimension 4500 KG(N.W.) , 5500 KG(G.W.) /
3500 KG(N.W.) , 4500 KG(G.W.) /
3300 KG(N.W.) , 4300 KG(G.W.)
 

Cấu hình tiêu chuẩn:

1. Trạm xả cuộn - Unwinder
2. Hệ thống điều khiển chương trình CNC - CNC program system control
3. Màn hình cảm ứng Wide HMI - Wide span HMI touch screen
4. Trạm thứ 2 pass scanner - 2nd pass scanner unit
5. Trống nạp đặc biệt – Special feeding drum
6. Trạm cán màng hoặc cuộn thu băng vật liệu thải – Laminating (wastage rewind unit)
7. Die-cut or Hot stamping or both mold tool set depends on the model
8. Die-cut or Hot stamping or both mold tool set depends on the model
9. Trạm kiểm soát sức căng - Vacuum tension control unit
10. Bộ công cụ theo máy - Tool kits for the machine
 

Vật liệu áp dụng:

Máy in hầu hết các vật liệu dạng cuộn (trừ vật liệu có độ đàn hồi rất cao) bao gồm: giấy nghệ thuật, giấy tráng gương, giấy foil, PET, PVC, PP, PE, giấy điện, phim laser (hologram), bộ phim lân quang, giấy rắc bột (flocked-paper), vải, dệt may, lụa satin, băng, giấy bìa, giấy Kraft, giấy crepe, polar phim, diffuse phim, phim ánh bạc, giấy nhôm, lá đồng, phim quang điện, da nhựa, màng mỏng (IMD), nhãn chuyển nhiệt, nhãn keo, và nhãn bảo mật ...

Xem thêm chi tiết tại: http://www.smoothmac.com/spm_340ft_spm_320ft.htm
 

Các series máy 1 trạm với 1 chức năng ép nhũ hoặc bế hoặc dập nổi:

 

Gearless independent servo drive & computerized control

SPM-340F: 300 rpm (imp/min) super high speed in-line or off-line with SPM-450OR (Shaft-less Offset Intermittent Rotary Printing Machine)

SPM-340F: 300 rpm (imp/min) super high speed in-line or off-line with SPM-340LR (Shaft-less Letterpress Full / Intermittent Rotary Printing Machine)

SPM-320F: 200 rpm (imp/min) super high speed in-line or off-line with SPM-280LR (Letterpress Full / Intermittent Rotary Printing Machine)

Kiểu cơ bản:

Cụm 1: chức năng bế
Cụm 2: Có thể lựa chọn thêm với chức năng cắt hoàn toàn và xếp chồng. Hoặc có thể chọn thêm một cụm bế cho chức năng embossing (dập nổi)

Thông số cơ bản:

SPM-450F /SPM-340F / SPM-320F
Max. web width 450 mm / 340 mm / 320 mm
Max. Die-cut(Hot stamping) Area 430 (W) x 410 (L) /
330(W) x 310(L) /
300(W) x 300(L)
Ps. Hot stamping area same or a little smaller
Working stations By standard 2nd pass unit can do as many working quantity as the setting
Max. speed 450F : 200 RPM, 12,000 imp / hr
On-line with SPM-450OR : 200 RPM (imp/min)
340F : 300 RPM, 18,000 imp / hr
On-line with SPM-340LR : 300 RPM (imp/min)
320F : 200 RPM, 12,000 imp / hr
On-line with SPM-280LR : 200 RPM (imp/min)
Machine dimension L200 x W130 x H180 (cm) /
L160 x W130 x H170 (cm) /
L160 x W125 x H170 (cm)
Machine dimension 2500 KG(N.W.) , 3300 KG(G.W.) /
2200 KG(N.W.) , 3000 KG(G.W.) /
2000 KG(N.W.) , 2800 KG(G.W.)
 

Cấu hình tiêu chuẩn:

1. Trạm xả cuộn - Unwinder
2. Hệ thống điều khiển chương trình CNC - CNC program system control
3. Màn hình cảm ứng Wide HMI - Wide span HMI touch screen
4. Trạm thứ 2 pass scanner - 2nd pass scanner unit
5. Trống nạp đặc biệt – Special feeding drum
6. Trạm cán màng hoặc cuộn thu băng vật liệu thải – Laminating (wastage rewind unit)
7. Die-cut or Hot stamping or both mold tool set depends on the model
8. Die-cut or Hot stamping or both mold tool set depends on the model
9. Trạm kiểm soát sức căng - Vacuum tension control unit
10. Bộ công cụ theo máy - Tool kits for the machine
 

Vật liệu áp dụng:

Máy in hầu hết các vật liệu dạng cuộn (trừ vật liệu có độ đàn hồi rất cao) bao gồm: giấy nghệ thuật, giấy tráng gương, giấy foil, PET, PVC, PP, PE, giấy điện, phim laser (hologram), bộ phim lân quang, giấy rắc bột (flocked-paper), vải, dệt may, lụa satin, băng, giấy bìa, giấy Kraft, giấy crepe, polar phim, diffuse phim, phim ánh bạc, giấy nhôm, lá đồng, phim quang điện, da nhựa, màng mỏng (IMD), nhãn chuyển nhiệt, nhãn keo, và nhãn bảo mật ...

Xem thêm chi tiết tại: http://www.smoothmac.com/spm_340f_spm_320f.htm

Sản phẩm liên quan